Đơn vị
Tỉnh Sóc Trăng
Sở Thông tin và Truyền thông
Sở Công Thương
Sở Giáo dục và Đào tạo
Sở Giao thông Vận tải
Sở Kế Hoạch Đầu Tư
Sở Khoa học và Công nghệ
Sở Lao động Thương binh và Xã hội
Sở Nội vụ
Sở Nông nghiệp và PTNT
Sở Tài chính
Sở Tài nguyên và Môi trường
Sở Tư pháp
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
Sở Xây dựng
Sở Y tế
Thanh Tra tỉnh
Ban dân tộc
Ban quản lý các Khu công nghiệp
Công ty Điện lực Sóc Trăng
Thành phố Sóc Trăng
Thị xã Ngã Năm
Thị xã Vĩnh Châu
Huyện Châu Thành
Huyện Kế Sách
Huyện Long Phú
Huyện Mỹ Tú
Huyện Mỹ Xuyên
Huyện Thạnh Trị
Huyện Trần Đề
Huyện Cù Lao Dung
DANH SÁCH THỦ TỤC Tỉnh Sóc Trăng
Thủ tục
002: 002DV-Thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp
002:002DV-Thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Bảo vệ môi trường
Mức độ 3
Xuất thủ tục
Nộp hồ sơ
2: 002 - Xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường (Kế hoạch BVMT)
2:002 - Xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường (Kế hoạch BVMT)
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Bảo vệ môi trường
Mức độ 3
Xuất thủ tục
Nộp hồ sơ
3: 003 - Xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản (Đề án BVMT đơn giản)
3:003 - Xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản (Đề án BVMT đơn giản)
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Bảo vệ môi trường
Mức độ 3
Xuất thủ tục
Nộp hồ sơ
008A: 008ADV- Cung cấp hồ sơ địa chính
008A:008ADV- Cung cấp hồ sơ địa chính
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Đất đai
Mức độ 3
Xuất thủ tục
Nộp hồ sơ
010: 010 - Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
010:010 - Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Đất đai
Mức độ 3
Xuất thủ tục
Nộp hồ sơ
010N: 010n- Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác
010N:010n- Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Tài nguyên Nước - Khoáng sản
Mức độ 2
Xuất thủ tục
011: 011 - Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
011:011 - Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Đất đai
Mức độ 2
Xuất thủ tục
012: 012 - Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
012:012 - Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Đất đai
Mức độ 2
Xuất thủ tục
013: 013 - Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
013:013 - Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Đất đai
Mức độ 2
Xuất thủ tục
013N: 013n- Cấp lai giấy phép tài nguyên nước
013N:013n- Cấp lai giấy phép tài nguyên nước
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Tài nguyên Nước - Khoáng sản
Mức độ 3
Xuất thủ tục
Nộp hồ sơ
014A: 014 - Đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đã được cấp giấy chứng nhận
014A:014 - Đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đã được cấp giấy chứng nhận
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Đất đai
Mức độ 2
Xuất thủ tục
014N: 014n- Chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước
014N:014n- Chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Tài nguyên Nước - Khoáng sản
Mức độ 2
Xuất thủ tục
015: 015 - Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
015:015 - Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Đất đai
Mức độ 3
Xuất thủ tục
Nộp hồ sơ
015N: 015n- Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
015N:015n- Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Tài nguyên Nước - Khoáng sản
Mức độ 3
Xuất thủ tục
Nộp hồ sơ
016N: 016 - Cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
016N:016 - Cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Tài nguyên Nước - Khoáng sản
Mức độ 2
Xuất thủ tục
016: 016 - Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở.
016:016 - Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở.
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Đất đai
Mức độ 2
Xuất thủ tục
017N: 016n - Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
017N:016n - Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Tài nguyên Nước - Khoáng sản
Mức độ 2
Xuất thủ tục
017: 017 - Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
017:017 - Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Đất đai
Mức độ 2
Xuất thủ tục
018N: 017n - Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với trường hợp tổ chức, cá nhân đã được cấp giấy phép trước ngày Nghị định số 82/2017/NĐ-CP có hiệu lực thi hành
018N:017n - Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với trường hợp tổ chức, cá nhân đã được cấp giấy phép trước ngày Nghị định số 82/2017/NĐ-CP có hiệu lực thi hành
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Tài nguyên Nước - Khoáng sản
Mức độ 2
Xuất thủ tục
018: 018 -Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng
018:018 -Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Đất đai
Mức độ 3
Xuất thủ tục
Nộp hồ sơ
1880
1469
282
129
  • Dịch vụ hành chính công: là những dịch vụ liên quan đến hoạt động thực thi pháp luật, không nhằm mục tiêu lợi nhuận, do cơ quan nhà nước (hoặc tổ chức, doanh nghiệp được ủy quyền) có thẩm quyền cấp cho tổ chức, cá nhân dưới hình thức các loại giấy tờ có giá trị pháp lý trong các lĩnh vực mà cơ quan nhà nước đó quản lý.
  • Dịch vụ công trực tuyến: là dịch vụ hành chính công và các dịch vụ khác của cơ quan nhà nước được cung cấp cho các tổ chức, cá nhân trên môi trường mạng.
  • Dịch vụ công trực tuyến mức độ 1: là dịch vụ đảm bảo cung cấp đầy đủ các thông tin về quy trình, thủ tục; hồ sơ; thời hạn; phí và lệ phí thực hiện dịch vụ.
  • Dịch vụ công trực tuyến mức độ 2: là dịch vụ công trực tuyến mức độ 1 và cho phép người sử dụng tải về các mẫu văn bản và khai báo để hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. Hồ sơ sau khi hoàn thiện được gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến cơ quan, tổ chức cung cấp dịch vụ.
  • Dịch vụ công trực tuyến mức độ 3: là dịch vụ công trực tuyến mức độ 2 và cho phép người sử dụng điền và gửi trực tuyến các mẫu văn bản đến cơ quan, tổ chức cung cấp dịch vụ. Các giao dịch trong quá trình xử lý hồ sơ và cung cấp dịch vụ được thực hiện trên môi trường mạng. Việc thanh toán lệ phí (nếu có) và nhận kết quả được thực hiện trực tiếp tại cơ quan, tổ chức cung cấp dịch vụ.
  • Dịch vụ công trực tuyến mức độ 4: là dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và cho phép người sử dụng thanh toán lệ phí (nếu có) được thực hiện trực tuyến. Việc trả kết quả có thể được thực hiện trực tuyến, gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến người sử dụng.